Thủy động lực học tiếng Trung là gì?
"thủy động lực học" trong tiếng Trung là 水 (danh từ), 学 (động từ), 动 (động từ).
水 Danh từ
Hán Việt: THỦY giọng máy (Kokoro)
学 Động từ
Hán Việt: HỌC giọng máy (Kokoro)
动 Động từ
Hán Việt: ĐỘNG giọng máy (Kokoro)
力 Danh từ
Hán Việt: LỰC giọng máy (Kokoro)
Câu hỏi thường gặp
Thủy động lực học tiếng Trung là gì?
"thủy động lực học" trong tiếng Trung là 水 (danh từ), 学 (động từ), 动 (động từ).