TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thủy động lực học tiếng Trung là gì?

"thủy động lực học" trong tiếng Trung là 水 (danh từ), 学 (động từ), 动 (động từ).

水 Danh từ

shuǐHán Việt: THỦY giọng máy (Kokoro)

Xem đầy đủ từ "水": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

学 Động từ

xuéHán Việt: HỌC giọng máy (Kokoro)

Xem đầy đủ từ "学": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

动 Động từ

dòngHán Việt: ĐỘNG giọng máy (Kokoro)

Xem đầy đủ từ "动": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

力 Danh từ

lìHán Việt: LỰC giọng máy (Kokoro)

Xem đầy đủ từ "力": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Thủy động lực học tiếng Trung là gì?

"thủy động lực học" trong tiếng Trung là 水 (danh từ), 学 (động từ), 动 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).