TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thức dậy tiếng Trung là gì?

"thức dậy" trong tiếng Trung là 起床 (động từ), 起身 (động từ), 惊醒 (động từ).

起床 Động từ

qǐchuángHán Việt: KHỞI SÀNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thức dậy; ngủ dậy

  • 他每天早上八点起床。 Anh ấy thức dậy lúc tám giờ sáng hàng ngày.
  • 我今天早上六点起床。 Sáng nay tôi thức dậy lúc 6 giờ.

Xem đầy đủ từ "起床": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

起身 Động từ

qǐshēnHán Việt: KHỞI THÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thức dậy

Xem đầy đủ từ "起身": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

惊醒 Động từ

jīngxǐngHán Việt: KINH TỈNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thức dậy

Xem đầy đủ từ "惊醒": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

醒来 Động từ

xǐngláiHán Việt: TỈNH LAI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thức dậy

Xem đầy đủ từ "醒来": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thức dậy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thức dậy tiếng Trung là gì?

"thức dậy" trong tiếng Trung là 起床 (động từ), 起身 (động từ), 惊醒 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.