TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thiên tai tiếng Trung là gì?

"thiên tai" trong tiếng Trung là 自然灾害 (danh từ), 灾荒 (danh từ), 天灾 (danh từ).

自然灾害 Danh từ

zìránzāihàiHán Việt: TỰ NHIÊN TAI HẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiên tai

Xem đầy đủ từ "自然灾害": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

灾荒 Danh từ

zāihuāngHán Việt: TAI HOANG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiên tai

Xem đầy đủ từ "灾荒": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

天灾 Danh từ

tiānzāiHán Việt: THIÊN TAI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiên tai

Xem đầy đủ từ "天灾": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thiên tai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thiên tai tiếng Trung là gì?

"thiên tai" trong tiếng Trung là 自然灾害 (danh từ), 灾荒 (danh từ), 天灾 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.