Thiên tai tiếng Trung là gì?
"thiên tai" trong tiếng Trung là 自然灾害 (danh từ), 灾荒 (danh từ), 天灾 (danh từ).
自然灾害 Danh từ
Hán Việt: TỰ NHIÊN TAI HẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiên tai
Xem đầy đủ từ "自然灾害": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
灾荒 Danh từ
Hán Việt: TAI HOANG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiên tai
天灾 Danh từ
Hán Việt: THIÊN TAI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiên tai
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thiên tai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thiên tai tiếng Trung là gì?
"thiên tai" trong tiếng Trung là 自然灾害 (danh từ), 灾荒 (danh từ), 天灾 (danh từ).