TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thoái vị tiếng Trung là gì?

"thoái vị" trong tiếng Trung là 逊, 退位 (động từ), 让位 (động từ).

逊

xùnHán Việt: TỐN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thoái vị

Xem đầy đủ từ "逊": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

退位 Động từ

tuìwèiHán Việt: THOÁI VỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thoái vị

Xem đầy đủ từ "退位": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

让位 Động từ

ràngwèiHán Việt: NHƯỢNG VỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thoái vị

Xem đầy đủ từ "让位": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thoái vị" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thoái vị tiếng Trung là gì?

"thoái vị" trong tiếng Trung là 逊, 退位 (động từ), 让位 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.