TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thu nhận tiếng Trung là gì?

"thu nhận" trong tiếng Trung là 收购 (động từ).

收购 Động từ

shōugòuHán Việt: THU CẤU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mua; thu mua; thu nhận

Xem đầy đủ từ "收购": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thu nhận" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thu nhận tiếng Trung là gì?

"thu nhận" trong tiếng Trung là 收购 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.