Trán tiếng Trung là gì?
"trán" trong tiếng Trung là 额 (danh từ), 额头 (danh từ), 脑门 (danh từ).
额 Danh từ
Hán Việt: NGẠCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trán
额头 Danh từ
Hán Việt: NGẠCH ĐẦU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trán
- 他吻了我的额头。 Anh ấy hôn lên trán tôi.
脑门 Danh từ
Hán Việt: NÃO MÔN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trán
- 他亲了我的脑门。 Anh ấy hôn lên trán tôi.
颅
Hán Việt: LÔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trán
前额 Danh từ
Hán Việt: TIỀN NGẠCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trán
额角 Danh từ
Hán Việt: NGẠCH GIÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trán
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trán" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trán tiếng Trung là gì?
"trán" trong tiếng Trung là 额 (danh từ), 额头 (danh từ), 脑门 (danh từ).