TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Trán tiếng Trung là gì?

"trán" trong tiếng Trung là 额 (danh từ), 额头 (danh từ), 脑门 (danh từ).

额 Danh từ

éHán Việt: NGẠCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trán

Xem đầy đủ từ "额": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

额头 Danh từ

étóuHán Việt: NGẠCH ĐẦU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trán

  • 他吻了我的额头。 Anh ấy hôn lên trán tôi.

Xem đầy đủ từ "额头": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

脑门 Danh từ

nǎoménHán Việt: NÃO MÔN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trán

  • 他亲了我的脑门。 Anh ấy hôn lên trán tôi.

Xem đầy đủ từ "脑门": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

颅

lúHán Việt: LÔ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trán

Xem đầy đủ từ "颅": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

前额 Danh từ

qián'éHán Việt: TIỀN NGẠCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trán

Xem đầy đủ từ "前额": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

额角 Danh từ

éjiǎoHán Việt: NGẠCH GIÁC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trán

Xem đầy đủ từ "额角": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trán" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Trán tiếng Trung là gì?

"trán" trong tiếng Trung là 额 (danh từ), 额头 (danh từ), 脑门 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.