Trước thời hạn tiếng Trung là gì?
"trước thời hạn" trong tiếng Trung là 事先 (phó từ), 预先 (phó từ).
事先 Phó từ
Hán Việt: SỰ TIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trước thời hạn
预先 Phó từ
Hán Việt: DỰ TIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trước; trước thời hạn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trước thời hạn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trước thời hạn tiếng Trung là gì?
"trước thời hạn" trong tiếng Trung là 事先 (phó từ), 预先 (phó từ).