TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Trồng trọt tiếng Trung là gì?

"trồng trọt" trong tiếng Trung là 种植 (động từ), 种植业.

种植 Động từ

zhòngzhíHán Việt: CHỦNG THỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trồng; trồng trọt (một loại cây); canh tác

Xem đầy đủ từ "种植": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

种植业

zhòngzhíyèHán Việt: CHỦNG THỰC NGHIỆP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trồng trọt

Xem đầy đủ từ "种植业": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trồng trọt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Trồng trọt tiếng Trung là gì?

"trồng trọt" trong tiếng Trung là 种植 (động từ), 种植业.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.