种植
HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 種植
种植 nghĩa là trồng, trồng trọt.
Nghĩa của 种植
zhòngzhí
CHỦNG THỰCĐộng từphồn thể 種植- Trồng; trồng trọt (một loại cây); canh tác
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 种植
Đồng nghĩa
Từ ghép có 种植
Câu hỏi thường gặp
种植 nghĩa là gì?
种植 (zhòngzhí) nghĩa là trồng, trồng trọt.
种植 đọc thế nào?
种植 đọc là zhòngzhí (pinyin).
Âm Hán Việt của 种植 là gì?
Âm Hán Việt của 种植 là "chủng thực".