TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

种植

HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
zhòngzhí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 種植

Âm Hán Việt CHỦNG THỰC

种植 nghĩa là trồng, trồng trọt.

Nghĩa của 种植

zhòngzhí

CHỦNG THỰCĐộng từphồn thể 種植
  1. Trồng; trồng trọt (một loại cây); canh tác

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 种植

Đồng nghĩa

Từ ghép có 种植

Câu hỏi thường gặp

种植 nghĩa là gì?

种植 (zhòngzhí) nghĩa là trồng, trồng trọt.

种植 đọc thế nào?

种植 đọc là zhòngzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 种植 là gì?

Âm Hán Việt của 种植 là "chủng thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.