Trứng tiếng Trung là gì?
"trứng" trong tiếng Trung là 鸡蛋 (danh từ), 卵 (danh từ), 蛋 (danh từ).
鸡蛋 Danh từ
Hán Việt: KÊ ĐẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trứng (gà)
卵 Danh từ
Hán Việt: NOÃN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trứng; noãn; trứng động vật
蛋 Danh từ
Hán Việt: ĐẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trứng
- 你从哪儿买的这些蛋? Bạn mua mấy quả trứng này ở đâu thế?
卵子 Danh từ
Hán Việt: NOÃN TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trứng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trứng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trứng tiếng Trung là gì?
"trứng" trong tiếng Trung là 鸡蛋 (danh từ), 卵 (danh từ), 蛋 (danh từ).