TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Trứng tiếng Trung là gì?

"trứng" trong tiếng Trung là 鸡蛋 (danh từ), 卵 (danh từ), 蛋 (danh từ).

鸡蛋 Danh từ

jīdànHán Việt: KÊ ĐẢN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trứng (gà)

Xem đầy đủ từ "鸡蛋": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

卵 Danh từ

luǎnHán Việt: NOÃN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trứng; noãn; trứng động vật

Xem đầy đủ từ "卵": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

蛋 Danh từ

dànHán Việt: ĐẢN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trứng

  • 你从哪儿买的这些蛋? Bạn mua mấy quả trứng này ở đâu thế?

Xem đầy đủ từ "蛋": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

卵子 Danh từ

luǎnziHán Việt: NOÃN TỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trứng

Xem đầy đủ từ "卵子": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trứng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Trứng tiếng Trung là gì?

"trứng" trong tiếng Trung là 鸡蛋 (danh từ), 卵 (danh từ), 蛋 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.