卵
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “noãn” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 卩 (tiết) · bộ số 26 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: noãn, côn
卵 nghĩa là trứng, noãn, tinh hoàn.
Nghĩa của 卵
luǎn
NOÃN- Trứng; noãn; trứng động vật
- khẩu ngữ Tinh hoàn
- cũ Dương vật
- câu chửi Chết tiệt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 卵
Đồng nghĩa
Từ ghép có 卵
Thành ngữ có 卵
Câu hỏi thường gặp
卵 nghĩa là gì?
卵 (luǎn) nghĩa là trứng, noãn, tinh hoàn.
卵 đọc thế nào?
卵 đọc là luǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 卵 là gì?
Âm Hán Việt của 卵 là "noãn".