TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卵

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
luǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NOÃN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “noãn” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 卩 (tiết) · bộ số 26 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: noãn, côn

卵 nghĩa là trứng, noãn, tinh hoàn.

Nghĩa của 卵

luǎn

NOÃN
  1. Trứng; noãn; trứng động vật
  2. khẩu ngữ Tinh hoàn
  3. cũ Dương vật
  4. câu chửi Chết tiệt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 卵

Đồng nghĩa

Từ ghép có 卵

Thành ngữ có 卵

  • 受精卵 — Trứng đã thụ tinh
  • 以卵击石 — Lấy trứng chọi đá (thành ngữ); cố gắng làm điều không thể
  • 危如累卵 — Bấp bênh như chồng trứng (thành ngữ); sẵn sàng rơi vỡ bất cứ lúc nào
  • 杀鸡取卵 — Giết gà lấy trứng
  • 事危累卵 — Sự việc trở thành một chồng trứng (thành ngữ); nghĩa bóng: đang ở thời điểm nguy cấp

Câu hỏi thường gặp

卵 nghĩa là gì?

卵 (luǎn) nghĩa là trứng, noãn, tinh hoàn.

卵 đọc thế nào?

卵 đọc là luǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 卵 là gì?

Âm Hán Việt của 卵 là "noãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.