Triều đình tiếng Trung là gì?
"triều đình" trong tiếng Trung là 宫廷 (danh từ), 朝廷 (danh từ).
宫廷 Danh từ
Hán Việt: CUNG ĐÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Triều đình (của vua hoặc hoàng đế)
朝廷 Danh từ
Hán Việt: TRIỀU ĐÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Triều đình
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "triều đình" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Triều đình tiếng Trung là gì?
"triều đình" trong tiếng Trung là 宫廷 (danh từ), 朝廷 (danh từ).