Trinh tiết tiếng Trung là gì?
"trinh tiết" trong tiếng Trung là 贞.
贞
Hán Việt: TRINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trinh tiết
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trinh tiết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trinh tiết tiếng Trung là gì?
"trinh tiết" trong tiếng Trung là 贞.