Trong số tiếng Trung là gì?
"trong số" trong tiếng Trung là 其中 (phó từ), 之间 (phương vị từ).
其中 Phó từ
Hán Việt: KỲ TRUNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trong số
- 如果两个人总是意见相同,那么他们其中一个就没必要了。 Nếu 2 người đàn ông luôn luôn có ý kiến giống nhau , 1 trong số họ là không cần thiết
之间 Phương vị từ
Hán Việt: CHI GIAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giữa; trong số; giữa chừng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trong số" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trong số tiếng Trung là gì?
"trong số" trong tiếng Trung là 其中 (phó từ), 之间 (phương vị từ).