TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tuần tra tiếng Trung là gì?

"tuần tra" trong tiếng Trung là 巡逻 (động từ), 巡, 逻.

巡逻 Động từ

xúnluóHán Việt: TUẦN LA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuần tra (cảnh sát, quân đội hoặc hải quân)

Xem đầy đủ từ "巡逻": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

巡

xúnHán Việt: TUẦN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuần tra

Xem đầy đủ từ "巡": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

逻

luóHán Việt: LA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuần tra

Xem đầy đủ từ "逻": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

巡视 Động từ

xúnshìHán Việt: TUẦN THỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuần tra

Xem đầy đủ từ "巡视": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

巡捕 Động từ

xúnbǔHán Việt: TUẦN BỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuần tra

Xem đầy đủ từ "巡捕": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

巡查 Động từ

xúncháHán Việt: TUẦN TRA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuần tra

Xem đầy đủ từ "巡查": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tuần tra" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tuần tra tiếng Trung là gì?

"tuần tra" trong tiếng Trung là 巡逻 (động từ), 巡, 逻.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.