Tuyên dương tiếng Trung là gì?
"tuyên dương" trong tiếng Trung là 表彰 (động từ).
表彰 Động từ
Hán Việt: BIỂU CHƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuyên dương
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tuyên dương" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tuyên dương tiếng Trung là gì?
"tuyên dương" trong tiếng Trung là 表彰 (động từ).