TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

褒

bāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 襃

Âm Hán Việt BAO
Bộ thủ: 衣 (y) · bộ số 145 Số nét: 15 Cấu tạo: ⿴衣保,⿳亠保𧘇 Mọi âm Hán Việt của chữ: bao, bầu, bão

褒 nghĩa là khen ngợi, ca ngợi, tuyên dương.

Nghĩa của 褒

bāo

BAO
  1. Khen ngợi; ca ngợi; tán dương
  2. Tuyên dương
  3. Tôn vinh
  4. quần áo Rộng hoặc lỏng

bāo

BAOphồn thể 襃
  1. Biến thể của 褒 (bāo)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 褒

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 褒

Thành ngữ có 褒

Câu hỏi thường gặp

褒 nghĩa là gì?

褒 (bāo) nghĩa là khen ngợi, ca ngợi, tuyên dương.

褒 đọc thế nào?

褒 đọc là bāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 褒 là gì?

Âm Hán Việt của 褒 là "bao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.