Tuyển tập tiếng Trung là gì?
"tuyển tập" trong tiếng Trung là 选集 (danh từ), 全集 (danh từ), 文选 (danh từ).
选集 Danh từ
Hán Việt: TUYỂN TẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuyển tập
全集 Danh từ
Hán Việt: TOÀN TẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuyển tập
文选 Danh từ
Hán Việt: VĂN TUYỂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuyển tập
总集 Danh từ
Hán Việt: TỔNG TẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuyển tập
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tuyển tập" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tuyển tập tiếng Trung là gì?
"tuyển tập" trong tiếng Trung là 选集 (danh từ), 全集 (danh từ), 文选 (danh từ).