TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tuyển tập tiếng Trung là gì?

"tuyển tập" trong tiếng Trung là 选集 (danh từ), 全集 (danh từ), 文选 (danh từ).

选集 Danh từ

xuǎnjíHán Việt: TUYỂN TẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuyển tập

Xem đầy đủ từ "选集": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

全集 Danh từ

quánjíHán Việt: TOÀN TẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuyển tập

Xem đầy đủ từ "全集": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

文选 Danh từ

wénxuǎnHán Việt: VĂN TUYỂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuyển tập

Xem đầy đủ từ "文选": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

总集 Danh từ

zǒngjíHán Việt: TỔNG TẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuyển tập

Xem đầy đủ từ "总集": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tuyển tập" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tuyển tập tiếng Trung là gì?

"tuyển tập" trong tiếng Trung là 选集 (danh từ), 全集 (danh từ), 文选 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.