Vào tiếng Trung là gì?
"vào" trong tiếng Trung là 进 (động từ).
进 Động từ
Hán Việt: TIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vào
- 我进大学已经两年半了。 Tôi vào đại học đã được hai năm rưỡi.
- 他们不会允许我们进花园的。 Họ sẽ không cho phép chúng ta bước vào khu vườn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vào" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vào tiếng Trung là gì?
"vào" trong tiếng Trung là 进 (động từ).