TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

进

HSK 2HSK 3.0 cấp 2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
jìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 進

Âm Hán Việt TIẾN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tiến” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiến, tấn

进 nghĩa là vào, tiến lên.

Nghĩa của 进

jìn

TIẾNphồn thể 進
  1. Vào
  2. Tiến lên
  3. Tiến bộ
  4. Đi vào
  5. Nhập vào
  6. Cho vào
  7. Nộp vào
  8. Tiếp nhận
  9. Thừa nhận
  10. toán học Cơ số của hệ thống số
  11. Lượng từ cho các khu trong tòa nhà hoặc khu dân cư

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 进

Trái nghĩa

Từ ghép có 进

Thành ngữ có 进

  • 得寸进尺 — Được tấc muốn thước (thành ngữ); nghĩa bóng: không hài lòng với lợi nhỏ
  • 循序渐进 — Tuân theo trình tự, từng bước một (thành ngữ); tiến bộ vững chắc từng chút một
  • 突飞猛进 — Tiến bộ vượt bậc
  • 进退两难 — Không có chỗ tiến hay lui (thành ngữ); không có lối thoát khỏi tình huống tiến thoái lưỡng nan
  • 高歌猛进 — Tiến lên hát vang (thành ngữ); tiến triển thắng lợi
  • 齐头并进 — Tiến lên cùng nhau (thành ngữ); thực hiện các nhiệm vụ đồng thời
  • 进退维谷 — Không có chỗ tiến hay lùi (thành ngữ); không có lối thoát khỏi tiến thoái lưỡng nan
  • 进退无路 — Không có lựa chọn nào khác
  • 不知进退 — Không biết tiến thoái (thành ngữ); không có ý tứ
  • 加官进爵 — Thăng tiến lên hàng quý tộc
  • 进身之阶 — Bàn đạp để có quyền lực lớn hơn hoặc cấp bậc cao hơn
  • 不长进 — Không tiến bộ; lạc hậu; dưới tiêu chuẩn
  • 加官进禄 — Thăng chức và tăng lương
  • 后进先出 — Đến sau và rời trước
  • 进退为难 — Không có chỗ tiến hay lùi (thành ngữ); không có lối thoát khỏi tiến thoái lưỡng nan
  • 进退失据 — Không có chỗ tiến hay lùi (thành ngữ); bế tắc
  • 进退有常 — Tiến hay lùi đều có quy tắc (thành ngữ từ Trang Tử); có thể dịch nhiều cách
  • 进退自如 — Tự do tiến thoái
  • 进道若退 — Tiến trình giống như thoái lui (Đạo Đức Kinh 道德经 (Dàodéjīng), Chương 41)
  • 与日俱进 — Mỗi ngày có tiến triển mới

Câu ví dụ với 进

  • 我进大学已经两年半了。 Tôi vào đại học đã được hai năm rưỡi.Tatoeba #3538018
  • 我的眼睛进了些沙。 Wǒ de yǎnjing jìn le xiē shā.Có ít cát trong mắt tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #802325
  • 我眼睛裡进沙子了。 Có ít cát trong mắt tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12089121
  • 他们不会允许我们进花园的。 Tāmen bùhuì yǔnxǔ wǒmen jìn huāyuán de.Họ sẽ không cho phép chúng ta bước vào khu vườn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #785985

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

进 nghĩa là gì?

进 (jìn) nghĩa là vào, tiến lên.

进 đọc thế nào?

进 đọc là jìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 进 là gì?

Âm Hán Việt của 进 là "tiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.