TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

以

HSK 4HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
yǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 㕥, 㠯

Âm Hán Việt DĨ
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: dĩ

以 nghĩa là sử dụng, bằng cách, lấy.

Nghĩa của 以

yǐ

DĨ
  1. Sử dụng
  2. Bằng cách; lấy; dùng
    • 可以khả dĩ, có thể
  3. Dựa theo
  4. Để
    • 以便để đạt được
  5. Vì
  6. Vào (một ngày hoặc địa điểm nhất định)

yǐ

DĨphồn thể 㕥
  1. Biến thể cũ của 以 (yǐ)

yǐ

DĨphồn thể 㠯
  1. Biến thể cũ của 以 (yǐ)

Yǐ

DĨtên riêng
  1. Viết tắt của Israel 以色列 (Yǐsèliè)

Từ ghép có 以

Thành ngữ có 以

Câu ví dụ với 以

  • 他想要成功,即使是以他的健康作为代价。 Tā xiǎngyào chénggōng, jíshǐ shì yǐ tā de jiànkāng zuòwéi dàijià.Anh ấy muốn thành công tới mức đánh đổi cả sức khỏe của mình.Tatoeba #819818
  • 她练习英语以找更好的工作。 Cô ta thực hành tiếng Anh để kiếm một công việc tốt hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6086863
  • 火车以每小时50英里的速度前行。 Huǒchē yǐ měi xiǎoshí 5 0 yīnglǐ de sùdù qiánxíng.Xe lửa sẽ di chuyển ở vận tốc 50 dặm một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #424500
  • 汤姆给自己浇凉水以清醒过来。 Tom dội nước vào người để tỉnh ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5576768
  • 我以身为这个计划的一份子为荣。 Tôi tự hào về 1 phần của dự án này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #470901
  • 你如果不以那种方式了解我,那你根本就不了解我。 Nếu bạn không biết tôi như thế thì bạn đơn giản là không biết gì về tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13233785

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

以 nghĩa là gì?

以 (yǐ, yǐ) nghĩa là sử dụng, bằng cách, lấy.

以 đọc thế nào?

以 đọc là yǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 以 là gì?

Âm Hán Việt của 以 là "dĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.