以
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 㕥, 㠯
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: dĩ
以 nghĩa là sử dụng, bằng cách, lấy.
Nghĩa của 以
yǐ
DĨ- Sử dụng
- Bằng cách; lấy; dùng
- 可以khả dĩ, có thể
- Dựa theo
- Để
- 以便để đạt được
- Vì
- Vào (một ngày hoặc địa điểm nhất định)
yǐ
DĨphồn thể 㕥- Biến thể cũ của 以 (yǐ)
yǐ
DĨphồn thể 㠯- Biến thể cũ của 以 (yǐ)
Yǐ
DĨtên riêng- Viết tắt của Israel 以色列 (Yǐsèliè)
Từ ghép có 以
Thành ngữ có 以
- 不以为然 — Không chấp nhận là đúng (thành ngữ); phản đối
- 全力以赴 — Làm bằng mọi giá
- 难以置信 — Khó tin
- 如愿以偿 — Được toại nguyện
- 习以为常 — Quen với
- 不以为意 — Không để ý
- 聊以自慰 — Tìm chút an ủi
- 梦寐以求 — Khao khát ngay cả trong mơ
- 自以为是 — Tự cho mình là không thể sai
- 以逸待劳 — Nghỉ ngơi để chờ kẻ địch kiệt sức
- 信以为真 — Tin rằng điều gì đó là thật
- 以身作则 — Làm gương (thành ngữ); làm mẫu
- 持之以恒 — Theo đuổi không ngừng nghỉ (thành ngữ); kiên trì
- 无言以对 — Bị cạn lời
- 以礼相待 — Đối đãi với ai đó một cách tôn trọng
- 嗤之以鼻 — Khịt mũi coi thường
- 所以然 — Lý do tại sao
- 以牙还牙 — Răng đền răng (trả đũa)
- 忘乎所以 — Quá đà
- 以权谋私 — Dùng quyền mưu cầu lợi ích cá nhân
Câu ví dụ với 以
- 他想要成功,即使是以他的健康作为代价。 Tā xiǎngyào chénggōng, jíshǐ shì yǐ tā de jiànkāng zuòwéi dàijià.Anh ấy muốn thành công tới mức đánh đổi cả sức khỏe của mình.Tatoeba #819818
- 她练习英语以找更好的工作。 Cô ta thực hành tiếng Anh để kiếm một công việc tốt hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6086863
- 火车以每小时50英里的速度前行。 Huǒchē yǐ měi xiǎoshí 5 0 yīnglǐ de sùdù qiánxíng.Xe lửa sẽ di chuyển ở vận tốc 50 dặm một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #424500
- 汤姆给自己浇凉水以清醒过来。 Tom dội nước vào người để tỉnh ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5576768
- 我以身为这个计划的一份子为荣。 Tôi tự hào về 1 phần của dự án này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #470901
- 你如果不以那种方式了解我,那你根本就不了解我。 Nếu bạn không biết tôi như thế thì bạn đơn giản là không biết gì về tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13233785
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
以 nghĩa là gì?
以 (yǐ, yǐ) nghĩa là sử dụng, bằng cách, lấy.
以 đọc thế nào?
以 đọc là yǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 以 là gì?
Âm Hán Việt của 以 là "dĩ".