Vĩnh viễn tiếng Trung là gì?
"vĩnh viễn" trong tiếng Trung là 恒, 永久性 (danh từ), 常任 (tính từ).
恒
Hán Việt: HẰNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vĩnh viễn
永久性 Danh từ
Hán Việt: VĨNH CỬU TÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vĩnh viễn
常任 Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vĩnh viễn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vĩnh viễn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vĩnh viễn tiếng Trung là gì?
"vĩnh viễn" trong tiếng Trung là 恒, 永久性 (danh từ), 常任 (tính từ).