TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

永

yǒng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VĨNH
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 5 Cấu tạo: ⿱丶⿲㇇𠃌⿺㇏丿 Mọi âm Hán Việt của chữ: vĩnh

永 nghĩa là mãi mãi, luôn luôn.

Nghĩa của 永

yǒng

VĨNH
  1. Mãi mãi
  2. Luôn luôn
  3. Vĩnh viễn

Từ ghép có 永

Thành ngữ có 永

Câu hỏi thường gặp

永 nghĩa là gì?

永 (yǒng) nghĩa là mãi mãi, luôn luôn.

永 đọc thế nào?

永 đọc là yǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 永 là gì?

Âm Hán Việt của 永 là "vĩnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.