TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恒

héng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 恆

Âm Hán Việt HẰNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hằng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: hằng, cắng, căng

恒 nghĩa là vĩnh viễn, hằng định.

Nghĩa của 恒

héng

HẰNGphồn thể 恆
  1. Vĩnh viễn
  2. Hằng định
  3. Cố định
  4. Thông thường
  5. Bình thường
  6. cũ Quy tắc
  7. Một trong 64 quẻ của Kinh Dịch (䷟)

héng

HẰNG
  1. Biến thể của 恒 (héng)

Héng

HẰNGphồn thể 恆tên riêng
  1. họ Họ Héng

Từ ghép có 恒

Thành ngữ có 恒

  • 持之以恒 — Theo đuổi không ngừng nghỉ (thành ngữ); kiên trì

Câu hỏi thường gặp

恒 nghĩa là gì?

恒 (héng, héng) nghĩa là vĩnh viễn, hằng định.

恒 đọc thế nào?

恒 đọc là héng (pinyin).

Âm Hán Việt của 恒 là gì?

Âm Hán Việt của 恒 là "hằng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.