TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Vẫn còn tiếng Trung là gì?

"vẫn còn" trong tiếng Trung là 还有 (động từ), 尚存 (động từ).

还有 Động từ

háiyǒuHán Việt: HOÀN HỮU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vẫn còn; còn có

Xem đầy đủ từ "还有": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

尚存 Động từ

shàngcúnHán Việt: THƯỢNG TỒN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vẫn còn; vẫn tồn tại; vẫn có

Xem đầy đủ từ "尚存": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vẫn còn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Vẫn còn tiếng Trung là gì?

"vẫn còn" trong tiếng Trung là 还有 (động từ), 尚存 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.