Vẫn còn tiếng Trung là gì?
"vẫn còn" trong tiếng Trung là 还有 (động từ), 尚存 (động từ).
还有 Động từ
Hán Việt: HOÀN HỮU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vẫn còn; còn có
尚存 Động từ
Hán Việt: THƯỢNG TỒN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vẫn còn; vẫn tồn tại; vẫn có
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vẫn còn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vẫn còn tiếng Trung là gì?
"vẫn còn" trong tiếng Trung là 还有 (động từ), 尚存 (động từ).