Vị tha tiếng Trung là gì?
"vị tha" trong tiếng Trung là 无私 (tính từ), 大公无私 (cụm từ), 忘我 (động từ).
无私 Tính từ
Hán Việt: VÔ TƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vị tha
大公无私 Cụm từ
Hán Việt: ĐẠI CÔNG VÔ TƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vị tha
Xem đầy đủ từ "大公无私": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
忘我 Động từ
Hán Việt: VONG NGÃ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vị tha
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vị tha" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vị tha tiếng Trung là gì?
"vị tha" trong tiếng Trung là 无私 (tính từ), 大公无私 (cụm từ), 忘我 (động từ).