TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Vứt đi tiếng Trung là gì?

"vứt đi" trong tiếng Trung là 撇 (động từ), 扔掉 (động từ).

撇 Động từ

piē giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vứt đi

Xem đầy đủ từ "撇": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

扔掉 Động từ

rēngdiàoHán Việt: NHƯNG ĐIỆU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vứt đi

Xem đầy đủ từ "扔掉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vứt đi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Vứt đi tiếng Trung là gì?

"vứt đi" trong tiếng Trung là 撇 (động từ), 扔掉 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.