TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扔

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
rēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHƯNG
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 5 Cấu tạo: ⿰扌乃 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhưng, nhận

扔 nghĩa là ném, vứt đi.

Nghĩa của 扔

rēng

NHƯNG
  1. Ném
  2. Vứt đi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 扔

Đồng nghĩa

Từ ghép có 扔

Câu hỏi thường gặp

扔 nghĩa là gì?

扔 (rēng) nghĩa là ném, vứt đi.

扔 đọc thế nào?

扔 đọc là rēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 扔 là gì?

Âm Hán Việt của 扔 là "nhưng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.