扔
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 5 Cấu tạo: ⿰扌乃 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhưng, nhận
扔 nghĩa là ném, vứt đi.
Nghĩa của 扔
rēng
NHƯNG- Ném
- Vứt đi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 扔
Đồng nghĩa
Từ ghép có 扔
Câu hỏi thường gặp
扔 nghĩa là gì?
扔 (rēng) nghĩa là ném, vứt đi.
扔 đọc thế nào?
扔 đọc là rēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 扔 là gì?
Âm Hán Việt của 扔 là "nhưng".