Vai tiếng Trung là gì?
"vai" trong tiếng Trung là 角色 (danh từ), 肩膀 (danh từ), 肩 (danh từ).
角色 Danh từ
Hán Việt: GIÁC SẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vai trò; vai (trong vở kịch hoặc phim,...)
肩膀 Danh từ
Hán Việt: KIÊN BÀNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vai
- 我昨天肩膀受伤了。 Hôm qua tôi bị đau vai.
- 我的肩膀很痛,我不知道怎么办。 Vai tôi đau quá, tôi không biết phải làm sao.
肩 Danh từ
Hán Việt: KIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vai
膊
Hán Việt: BÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vai
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vai tiếng Trung là gì?
"vai" trong tiếng Trung là 角色 (danh từ), 肩膀 (danh từ), 肩 (danh từ).