Vuông tiếng Trung là gì?
"vuông" trong tiếng Trung là 方 (lượng từ), 见方 (danh từ).
方 Lượng từ
Hán Việt: PHƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vuông
见方 Danh từ
Hán Việt: KIẾN PHƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vuông (như trong "10 feet vuông")
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vuông" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vuông tiếng Trung là gì?
"vuông" trong tiếng Trung là 方 (lượng từ), 见方 (danh từ).