TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Xã hội tiếng Trung là gì?

"xã hội" trong tiếng Trung là 社会 (danh từ), 社 (danh từ).

社会 Danh từ

shèhuìHán Việt: XÃ HỘI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xã hội

  • 做学生的时候一点苦也不能吃,将来到社会上一定要碰钉子。 Khi là học sinh một chút khổ sở cũng không chịu nổi, tương lai bước vào xã hội nhất định sẽ gặp phải khó khăn.

Xem đầy đủ từ "社会": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

社 Danh từ

shèHán Việt: XÃ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xã hội; tổ chức; cơ quan

Xem đầy đủ từ "社": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xã hội" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Xã hội tiếng Trung là gì?

"xã hội" trong tiếng Trung là 社会 (danh từ), 社 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.