Xã hội tiếng Trung là gì?
"xã hội" trong tiếng Trung là 社会 (danh từ), 社 (danh từ).
社会 Danh từ
Hán Việt: XÃ HỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xã hội
- 做学生的时候一点苦也不能吃,将来到社会上一定要碰钉子。 Khi là học sinh một chút khổ sở cũng không chịu nổi, tương lai bước vào xã hội nhất định sẽ gặp phải khó khăn.
社 Danh từ
Hán Việt: XÃ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xã hội; tổ chức; cơ quan
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xã hội" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xã hội tiếng Trung là gì?
"xã hội" trong tiếng Trung là 社会 (danh từ), 社 (danh từ).