TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Xếp hạng tiếng Trung là gì?

"xếp hạng" trong tiếng Trung là 排名 (động từ), 名列 (động từ), 评级 (động từ).

排名 Động từ

páimíngHán Việt: BÀI DANH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xếp hạng (1, 2 v.v.)

Xem đầy đủ từ "排名": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

名列 Động từ

mínglièHán Việt: DANH LIỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xếp hạng (số 1, hoặc thứ ba từ cuối, v.v.)

Xem đầy đủ từ "名列": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

评级 Động từ

píngjíHán Việt: BÌNH CẤP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xếp hạng

Xem đầy đủ từ "评级": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

排行 Động từ

páihángHán Việt: BÀI HÀNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xếp hạng

Xem đầy đủ từ "排行": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

位列 Động từ

wèilièHán Việt: VỊ LIỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xếp hạng

Xem đầy đủ từ "位列": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xếp hạng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Xếp hạng tiếng Trung là gì?

"xếp hạng" trong tiếng Trung là 排名 (động từ), 名列 (động từ), 评级 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.