TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Xanh tiếng Trung là gì?

"xanh" trong tiếng Trung là 绿色 (danh từ), 青 (tính từ), 芊 (tính từ).

绿色 Danh từ

lǜsèHán Việt: LỤC SẮC giọng máy của trình duyệt

  • 红绿灯现在是绿色的。 Đèn giao thông này màu xanh.
  • 红绿灯变成绿色了。 Đèn giao thông chuyển sang màu xanh.

Xem đầy đủ từ "绿色": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

青 Tính từ

qīngHán Việt: THANH giọng máy của trình duyệt

  • 昨晚我吃了两个青苹果和一碗青葡萄。 Tôi đã ăn hai quả táo xanh và một bát nho xanh vào tối qua.

Xem đầy đủ từ "青": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

芊 Tính từ

qiānHán Việt: THIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xanh

Xem đầy đủ từ "芊": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xanh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Xanh tiếng Trung là gì?

"xanh" trong tiếng Trung là 绿色 (danh từ), 青 (tính từ), 芊 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.