Xanh tiếng Trung là gì?
"xanh" trong tiếng Trung là 绿色 (danh từ), 青 (tính từ), 芊 (tính từ).
绿色 Danh từ
Hán Việt: LỤC SẮC giọng máy của trình duyệt
- 红绿灯现在是绿色的。 Đèn giao thông này màu xanh.
- 红绿灯变成绿色了。 Đèn giao thông chuyển sang màu xanh.
青 Tính từ
Hán Việt: THANH giọng máy của trình duyệt
- 昨晚我吃了两个青苹果和一碗青葡萄。 Tôi đã ăn hai quả táo xanh và một bát nho xanh vào tối qua.
芊 Tính từ
Hán Việt: THIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xanh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xanh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xanh tiếng Trung là gì?
"xanh" trong tiếng Trung là 绿色 (danh từ), 青 (tính từ), 芊 (tính từ).