Xem xét tiếng Trung là gì?
"xem xét" trong tiếng Trung là 认为 (động từ), 看待 (động từ), 顾 (động từ).
认为 Động từ
Hán Việt: NHẬN VI giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Tin; nghĩ; xem xét; cảm thấy
看待 Động từ
Hán Việt: KHÁN ĐÃI giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Nhìn nhận; xem xét
顾 Động từ
Hán Việt: CỐ giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Chăm sóc; xem xét; quan tâm
审议 Động từ
Hán Việt: THẨM NGHỊ giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Thảo luận; xem xét; thảo luận
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xem xét" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xem xét tiếng Trung là gì?
"xem xét" trong tiếng Trung là 认为 (động từ), 看待 (động từ), 顾 (động từ).