TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Xem xét tiếng Trung là gì?

"xem xét" trong tiếng Trung là 认为 (động từ), 看待 (động từ), 顾 (động từ).

认为 Động từ

rènwéiHán Việt: NHẬN VI giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Tin; nghĩ; xem xét; cảm thấy

Xem đầy đủ từ "认为": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

看待 Động từ

kàndàiHán Việt: KHÁN ĐÃI giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Nhìn nhận; xem xét

Xem đầy đủ từ "看待": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

顾 Động từ

gùHán Việt: CỐ giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Chăm sóc; xem xét; quan tâm

Xem đầy đủ từ "顾": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

审议 Động từ

shěnyìHán Việt: THẨM NGHỊ giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Thảo luận; xem xét; thảo luận

Xem đầy đủ từ "审议": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xem xét" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Xem xét tiếng Trung là gì?

"xem xét" trong tiếng Trung là 认为 (động từ), 看待 (động từ), 顾 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).