TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Xoắn ốc tiếng Trung là gì?

"xoắn ốc" trong tiếng Trung là 盘旋 (động từ), 旋涡 (danh từ), 螺旋 (danh từ).

盘旋 Động từ

pánxuánHán Việt: BÀN TOÀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xoắn ốc

Xem đầy đủ từ "盘旋": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

旋涡 Danh từ

xuánwōHán Việt: TOÀN OA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xoắn ốc

Xem đầy đủ từ "旋涡": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

螺旋 Danh từ

luóxuánHán Việt: LOA TOÀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xoắn ốc

Xem đầy đủ từ "螺旋": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xoắn ốc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Xoắn ốc tiếng Trung là gì?

"xoắn ốc" trong tiếng Trung là 盘旋 (động từ), 旋涡 (danh từ), 螺旋 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.