Xoắn ốc tiếng Trung là gì?
"xoắn ốc" trong tiếng Trung là 盘旋 (động từ), 旋涡 (danh từ), 螺旋 (danh từ).
盘旋 Động từ
Hán Việt: BÀN TOÀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xoắn ốc
旋涡 Danh từ
Hán Việt: TOÀN OA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xoắn ốc
螺旋 Danh từ
Hán Việt: LOA TOÀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xoắn ốc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xoắn ốc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xoắn ốc tiếng Trung là gì?
"xoắn ốc" trong tiếng Trung là 盘旋 (động từ), 旋涡 (danh từ), 螺旋 (danh từ).