Xui xẻo tiếng Trung là gì?
"xui xẻo" trong tiếng Trung là 厄运 (danh từ), 晦气 (tính từ).
厄运 Danh từ
Hán Việt: ÁCH VẬN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xui xẻo
- 我不相信黑猫与厄运有关系。 Tôi không tin con mèo đen đó mang đến điều xui xẻo.
晦气 Tính từ
Hán Việt: HỐI KHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xui xẻo
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xui xẻo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xui xẻo tiếng Trung là gì?
"xui xẻo" trong tiếng Trung là 厄运 (danh từ), 晦气 (tính từ).