Yết kiến tiếng Trung là gì?
"yết kiến" trong tiếng Trung là 朝见 (động từ), 晋见 (động từ), 觐见 (động từ).
朝见 Động từ
Hán Việt: TRIỀU KIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Yết kiến (với Hoàng đế)
晋见 Động từ
Hán Việt: TẤN KIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Yết kiến
觐见 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Yết kiến (Hoàng đế)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "yết kiến" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Yết kiến tiếng Trung là gì?
"yết kiến" trong tiếng Trung là 朝见 (động từ), 晋见 (động từ), 觐见 (động từ).