TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Yết kiến tiếng Trung là gì?

"yết kiến" trong tiếng Trung là 朝见 (động từ), 晋见 (động từ), 觐见 (động từ).

朝见 Động từ

cháojiànHán Việt: TRIỀU KIẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Yết kiến (với Hoàng đế)

Xem đầy đủ từ "朝见": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

晋见 Động từ

jìnjiànHán Việt: TẤN KIẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Yết kiến

Xem đầy đủ từ "晋见": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

觐见 Động từ

jìnjiàn giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Yết kiến (Hoàng đế)

Xem đầy đủ từ "觐见": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "yết kiến" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Yết kiến tiếng Trung là gì?

"yết kiến" trong tiếng Trung là 朝见 (động từ), 晋见 (động từ), 觐见 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.