TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一路来

yīlùlái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一路來

Âm Hán Việt NHẤT LỘ LAI

一路来 nghĩa là suốt dọc đường, suốt từ đầu.

Nghĩa của 一路来

yīlùlái

NHẤT LỘ LAIPhó từphồn thể 一路來
  1. Suốt dọc đường
  2. Suốt từ đầu
  3. Từ lúc bắt đầu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 一路来

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

一路来 nghĩa là gì?

一路来 (yīlùlái) nghĩa là suốt dọc đường, suốt từ đầu.

一路来 đọc thế nào?

一路来 đọc là yīlùlái (pinyin).

Âm Hán Việt của 一路来 là gì?

Âm Hán Việt của 一路来 là "nhất lộ lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.