TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一世

yīshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT THẾ

一世 nghĩa là thế hệ.

Nghĩa của 一世

yīshì

NHẤT THẾDanh từ
  1. Thế hệ
  2. Giai đoạn 30 năm
  3. Cả đời
  4. Trọn đời
  5. Thời đại
  6. Kỷ nguyên
  7. Thời gian
  8. Cả thế giới
  9. Người thứ nhất (của các vị vua châu Âu được đánh số)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 一世

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 一世

  • 不可一世 — Tự cho mình là vô đối trên đời; kiêu ngạo không chịu nổi
  • 一生一世 — Cả cuộc đời (thành ngữ); cả đời tôi

Câu hỏi thường gặp

一世 nghĩa là gì?

一世 (yīshì) nghĩa là thế hệ.

一世 đọc thế nào?

一世 đọc là yīshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 一世 là gì?

Âm Hán Việt của 一世 là "nhất thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.