TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上一号

shàngyīhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 上一號

Âm Hán Việt THƯỢNG NHẤT HIỆU

上一号 nghĩa là đi tiểu, đi vệ sinh.

Nghĩa của 上一号

shàngyīhào

THƯỢNG NHẤT HIỆUĐộng từphồn thể 上一號
  1. khẩu ngữ Đi tiểu
  2. Đi vệ sinh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 上一号

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

上一号 nghĩa là gì?

上一号 (shàngyīhào) nghĩa là đi tiểu, đi vệ sinh.

上一号 đọc thế nào?

上一号 đọc là shàngyīhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 上一号 là gì?

Âm Hán Việt của 上一号 là "thượng nhất hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.