停止
giọng máy của trình duyệt
停止 nghĩa là dừng, tạm dừng.
Nghĩa của 停止
tíngzhǐ
ĐÌNH CHỈĐộng từ- Dừng; tạm dừng; ngừng lại
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 停止
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 停止
- 我无法让他停止吸烟。 Wǒ wúfǎ ràng tā tíngzhǐ xīyān.Tôi không thể bắt nó ngừng hút thuốc.Tatoeba #880293
- 你必须停止吸烟。 Nǐ bìxū tíngzhǐ xīyān.Mày phải dừng hút thuốc.Tatoeba #429114
- 他停止扫地,倚着扫帚休息。 Tā tíngzhǐ sǎodì, yǐ zhe sàozhou xiūxi.Nó ngưng quét dọn, dựa vào cây chổi để nghỉ mệt.Tatoeba #3669879
- 停止大声说话。 Tíngzhǐ dàshēng shuōhuà.Cấm nói lớn tiếng.Tatoeba #430993
- 他心脏停止了跳动, 随即死亡。 Tā xīnzàng tíngzhǐ le tiàodòng, suíjí sǐwáng.Tim ông ta ngừng đập và chết ngay sau đó.Tatoeba #3669448
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
停止 nghĩa là gì?
停止 (tíngzhǐ) nghĩa là dừng, tạm dừng.
停止 đọc thế nào?
停止 đọc là tíngzhǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 停止 là gì?
Âm Hán Việt của 停止 là "đình chỉ".