TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

停止

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
tíngzhǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÌNH CHỈ

停止 nghĩa là dừng, tạm dừng.

Nghĩa của 停止

tíngzhǐ

ĐÌNH CHỈĐộng từ
  1. Dừng; tạm dừng; ngừng lại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 停止

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 停止

  • 我无法让他停止吸烟。 Wǒ wúfǎ ràng tā tíngzhǐ xīyān.Tôi không thể bắt nó ngừng hút thuốc.Tatoeba #880293
  • 你必须停止吸烟。 Nǐ bìxū tíngzhǐ xīyān.Mày phải dừng hút thuốc.Tatoeba #429114
  • 他停止扫地,倚着扫帚休息。 Tā tíngzhǐ sǎodì, yǐ zhe sàozhou xiūxi.Nó ngưng quét dọn, dựa vào cây chổi để nghỉ mệt.Tatoeba #3669879
  • 停止大声说话。 Tíngzhǐ dàshēng shuōhuà.Cấm nói lớn tiếng.Tatoeba #430993
  • 他心脏停止了跳动, 随即死亡。 Tā xīnzàng tíngzhǐ le tiàodòng, suíjí sǐwáng.Tim ông ta ngừng đập và chết ngay sau đó.Tatoeba #3669448

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

停止 nghĩa là gì?

停止 (tíngzhǐ) nghĩa là dừng, tạm dừng.

停止 đọc thế nào?

停止 đọc là tíngzhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 停止 là gì?

Âm Hán Việt của 停止 là "đình chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.