TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

停顿

tíngdùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 停頓

Âm Hán Việt ĐÌNH ĐỐN

停顿 nghĩa là tạm dừng, ngừng lại.

Nghĩa của 停顿

tíngdùn

ĐÌNH ĐỐNĐộng từphồn thể 停頓
  1. Tạm dừng
  2. Ngừng lại
  3. Tạm ngừng (trong lời nói)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 停顿

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

停顿 nghĩa là gì?

停顿 (tíngdùn) nghĩa là tạm dừng, ngừng lại.

停顿 đọc thế nào?

停顿 đọc là tíngdùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 停顿 là gì?

Âm Hán Việt của 停顿 là "đình đốn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.