TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

主管

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
zhǔguǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỦ QUẢN

主管 nghĩa là phụ trách, chịu trách nhiệm.

Nghĩa của 主管

zhǔguǎn

CHỦ QUẢNĐộng từ, Danh từ
  1. Phụ trách
  2. Chịu trách nhiệm
  3. Người phụ trách
  4. Quản lý

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 主管

Trái nghĩa

Từ ghép có 主管

Câu hỏi thường gặp

主管 nghĩa là gì?

主管 (zhǔguǎn) nghĩa là phụ trách, chịu trách nhiệm.

主管 đọc thế nào?

主管 đọc là zhǔguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 主管 là gì?

Âm Hán Việt của 主管 là "chủ quản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.