而
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 而 (nhi) · bộ số 126 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿱一𦓐,⿱丆𦉫 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhi
而 nghĩa là và, cũng như.
Nghĩa của 而
ér
NHI- Và
- Cũng như
- Và do đó
- Nhưng (không)
- Mà (không)
- Biểu thị quan hệ nhân quả
- Biểu thị thay đổi trạng thái
- Biểu thị sự tương phản
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 而
Đồng nghĩa
Từ ghép có 而
Thành ngữ có 而
- 自然而然 — Một cách không chủ ý
- 不约而同 — Cùng hành động mà không hẹn trước; (thường dùng trạng ngữ) tất cả (hoặc cả hai), một cách độc lập; như thể đã hẹn trước
- 挺身而出 — Dũng cảm bước ra
- 显而易见 — Rõ ràng và dễ thấy (thành ngữ); hiển nhiên
- 一拥而上 — Ùa lại
- 久而久之 — Theo thời gian
- 接踵而来 — Đến liên tiếp
- 脱颖而出 — Bộc lộ tài năng
- 不言而喻 — Không cần nói cũng hiểu; điều đó tự nhiên
- 脱口而出 — Thốt ra; lỡ lời (một nhận xét không thận trọng)
- 一跃而起 — Nhảy bật lên đột ngột
- 轻而易举 — Dễ dàng
- 应运而生 — Xuất hiện để đáp ứng vận mệnh lịch sử
- 取而代之 — Thay thế; thế chỗ; lấy chỗ của nó (hoặc cô ấy, v.v.)
- 视而不见 — Làm ngơ; phớt lờ
- 不得而知 — Không biết
- 扬长而去 — Bỏ đi một cách vênh váo
- 铤而走险 — Liều lĩnh trong lúc tuyệt vọng
- 不寒而栗 — Không lạnh, nhưng run
- 从天而降 — Rơi từ trên trời xuống
Câu ví dụ với 而
- 坐而言不如起而行。 Hành động quan trọng hơn lời nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #886599
- 她爱汤姆,而不是我。 Cô ấy yêu Tom chứ không yêu tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2052189
- 这座雕像是由樱木雕刻而成。 Zhè zuò diāoxiàng shì yóu yīng mù diāokè ér chéng.Bức tượng được chạm khắc từ gỗ cây anh đào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2029294
- 我经常用信用卡,而不是钞票。 Bình thường thay vì dùng tiền mặt, tôi dùng thẻ tín dụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8935386
- 不要因为吃得太多而扰乱胃的正常消化。 Đừng để bị đau bụng vì ăn quá nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3580020
- 虽然在钢琴上她的造诣不是很深,但是她勤而好学。 Vốn bản nhạc piano của cô ấy không nhiều lắm, nhưng cố đã học thuộc hết các bài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2432799
- 人的幸福不在于他拥有什么,而在于他是什么样的人。 Rén de xìngfú bù zàiyú tā yōngyǒu shénme, ér zàiyú tā shì shénmeyàng de rén.Hạnh phúc của một người không phụ thuộc vào những gì người đó có, mà phụ thuộc vào người đó là ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1182843
- 我数了一下,这样一棵松树有三百多圈年轮。而砍倒它只需要15分钟。 Tôi đếm rồi. Một cây thông như thế này có hơn ba trăm vòng gỗ, nhưng lại chỉ cần 15 phút để chặt nó xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896611
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
而 nghĩa là gì?
而 (ér) nghĩa là và, cũng như.
而 đọc thế nào?
而 đọc là ér (pinyin).
Âm Hán Việt của 而 là gì?
Âm Hán Việt của 而 là "nhi".