TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

而

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
ér giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHI
Bộ thủ: 而 (nhi) · bộ số 126 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿱一𦓐,⿱丆𦉫 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhi

而 nghĩa là và, cũng như.

Nghĩa của 而

ér

NHI
  1. Và
  2. Cũng như
  3. Và do đó
  4. Nhưng (không)
  5. Mà (không)
  6. Biểu thị quan hệ nhân quả
  7. Biểu thị thay đổi trạng thái
  8. Biểu thị sự tương phản

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 而

Đồng nghĩa

Từ ghép có 而

Thành ngữ có 而

Câu ví dụ với 而

  • 坐而言不如起而行。 Hành động quan trọng hơn lời nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #886599
  • 她爱汤姆,而不是我。 Cô ấy yêu Tom chứ không yêu tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2052189
  • 这座雕像是由樱木雕刻而成。 Zhè zuò diāoxiàng shì yóu yīng mù diāokè ér chéng.Bức tượng được chạm khắc từ gỗ cây anh đào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2029294
  • 我经常用信用卡,而不是钞票。 Bình thường thay vì dùng tiền mặt, tôi dùng thẻ tín dụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8935386
  • 不要因为吃得太多而扰乱胃的正常消化。 Đừng để bị đau bụng vì ăn quá nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3580020
  • 虽然在钢琴上她的造诣不是很深,但是她勤而好学。 Vốn bản nhạc piano của cô ấy không nhiều lắm, nhưng cố đã học thuộc hết các bài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2432799
  • 人的幸福不在于他拥有什么,而在于他是什么样的人。 Rén de xìngfú bù zàiyú tā yōngyǒu shénme, ér zàiyú tā shì shénmeyàng de rén.Hạnh phúc của một người không phụ thuộc vào những gì người đó có, mà phụ thuộc vào người đó là ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1182843
  • 我数了一下,这样一棵松树有三百多圈年轮。而砍倒它只需要15分钟。 Tôi đếm rồi. Một cây thông như thế này có hơn ba trăm vòng gỗ, nhưng lại chỉ cần 15 phút để chặt nó xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896611

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

而 nghĩa là gì?

而 (ér) nghĩa là và, cũng như.

而 đọc thế nào?

而 đọc là ér (pinyin).

Âm Hán Việt của 而 là gì?

Âm Hán Việt của 而 là "nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.