TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

之一

zhīyī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHI NHẤT

之一 nghĩa là một trong, một trong nhiều.

Nghĩa của 之一

zhīyī

CHI NHẤTPhương vị từ
  1. Một trong (cái gì đó)
  2. Một trong nhiều
  3. Một (phần ba, phần tư, phần trăm, v.v.)

Từ ghép có 之一

Thành ngữ có 之一

  • 付之一炬 — Châm lửa đốt
  • 付之一笑 — Cười xòa cho qua; cười cho qua chuyện
  • 付之一叹 — Bỏ mặc mà thở dài (thành ngữ); trường hợp hết hy vọng

Câu ví dụ với 之一

  • 哈巴罗夫斯克是俄罗斯远东地区最大的城市之一。 Khabarovsk là một trong những thành phố lớn nhất vùng Viễn Đông nước Nga.Tatoeba #774362
  • 伦敦是全世界最大的城市之一。 London nằm trong số những thành phố lớn nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #342828
  • 伦敦是世界上最大的城市之一。 London nằm trong số những thành phố lớn nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #610543
  • 语言是人类最重要的发明之一。 Yǔyán shì rénlèi zuì zhòngyào de fāmíng zhīyī.Ngôn ngữ là một trong những phát minh quan trọng nhất của loài người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #701162
  • 他是世界上最伟大的科学家之一。 Ông ấy là một trong những nhà khoa học lỗi lạc nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #532186

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

之一 nghĩa là gì?

之一 (zhīyī) nghĩa là một trong, một trong nhiều.

之一 đọc thế nào?

之一 đọc là zhīyī (pinyin).

Âm Hán Việt của 之一 là gì?

Âm Hán Việt của 之一 là "chi nhất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.