之一
giọng máy của trình duyệt
之一 nghĩa là một trong, một trong nhiều.
Nghĩa của 之一
zhīyī
CHI NHẤTPhương vị từ- Một trong (cái gì đó)
- Một trong nhiều
- Một (phần ba, phần tư, phần trăm, v.v.)
Từ ghép có 之一
Thành ngữ có 之一
Câu ví dụ với 之一
- 哈巴罗夫斯克是俄罗斯远东地区最大的城市之一。 Khabarovsk là một trong những thành phố lớn nhất vùng Viễn Đông nước Nga.Tatoeba #774362
- 伦敦是全世界最大的城市之一。 London nằm trong số những thành phố lớn nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #342828
- 伦敦是世界上最大的城市之一。 London nằm trong số những thành phố lớn nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #610543
- 语言是人类最重要的发明之一。 Yǔyán shì rénlèi zuì zhòngyào de fāmíng zhīyī.Ngôn ngữ là một trong những phát minh quan trọng nhất của loài người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #701162
- 他是世界上最伟大的科学家之一。 Ông ấy là một trong những nhà khoa học lỗi lạc nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #532186
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
之一 nghĩa là gì?
之一 (zhīyī) nghĩa là một trong, một trong nhiều.
之一 đọc thế nào?
之一 đọc là zhīyī (pinyin).
Âm Hán Việt của 之一 là gì?
Âm Hán Việt của 之一 là "chi nhất".