之
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 丿 (triệt) · bộ số 4 Số nét: 4 Cấu tạo: ⿳丶㇇乀 Mọi âm Hán Việt của chữ: chi
之 nghĩa là anh.
Nghĩa của 之
zhī
CHI- (trợ từ sở hữu, tương đương trong văn học của 的 (de))
- Anh
- Cô
- Nó
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 之
Đồng nghĩa
Từ ghép có 之
Thành ngữ có 之
- 意料之外 — Trái với dự đoán; không mong đợi
- 当务之急 — Công việc ưu tiên hàng đầu; việc quan trọng sống còn
- 当之无愧 — Hoàn toàn xứng đáng, không chút do dự (thành ngữ); hoàn toàn xứng đáng (với danh hiệu, vinh dự, v.v.)
- 久而久之 — Theo thời gian
- 行之有效 — Có hiệu quả
- 恻隐之心 — Lòng trắc ẩn
- 取而代之 — Thay thế; thế chỗ; lấy chỗ của nó (hoặc cô ấy, v.v.)
- 必经之路 — Con đường phải đi; cách duy nhất
- 置之不理 — Không đếm xỉa tới
- 付之一炬 — Châm lửa đốt
- 不正之风 — Xu hướng không lành mạnh
- 求之不得 — Tìm nhưng không thể được (thành ngữ); nghĩa bóng: đúng điều mình đang tìm kiếm
- 置之度外 — Không để tâm đến
- 可乘之机 — Cơ hội mà ai đó (thường là kẻ ác hoặc đối thủ) có thể lợi dụng
- 后顾之忧 — Nỗi lo lắng phía sau (thành ngữ); lo lắng gia đình (cản trở hành động tự do)
- 不了了之 — Giải quyết vấn đề bằng cách để nó không được giải quyết
- 有识之士 — Một người có tri thức và kinh nghiệm
- 在天之灵 — Linh hồn và tinh thần của người đã khuất
- 堂而皇之 — Công khai
- 杀身之祸 — Bị giết
Câu ví dụ với 之
- 金钱是一切罪恶之源。 Jīnqián shì yīqiè zuì'è zhī yuán.Tiền là nguồn gốc của mọi tội ác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806184
- 天下无不散之筵席。 Cuộc vui nào cũng sẽ tàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1360036
- 甲之蜜糖,乙之砒霜。 Cái sướng của người này là nỗi khổ của người khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5092091
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
之 nghĩa là gì?
之 (zhī) nghĩa là anh.
之 đọc thế nào?
之 đọc là zhī (pinyin).
Âm Hán Việt của 之 là gì?
Âm Hán Việt của 之 là "chi".