TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

企

qǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XÍ
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: xí

企 nghĩa là nhón chân và nhìn, mong chờ.

Nghĩa của 企

qǐ

XÍ
  1. hình thức ràng buộc Nhón chân và nhìn; mong chờ; trông đợi
  2. Viết tắt của 企业 (qǐyè)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 企

Đồng nghĩa

Từ ghép có 企

Thành ngữ có 企

  • 另有企图 — Có động cơ mờ ám
  • 延颈企踵 — Đứng nhón chân và rướn cổ (thành ngữ); nghĩa bóng: mong mỏi điều gì đó

Câu hỏi thường gặp

企 nghĩa là gì?

企 (qǐ) nghĩa là nhón chân và nhìn, mong chờ.

企 đọc thế nào?

企 đọc là qǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 企 là gì?

Âm Hán Việt của 企 là "xí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.