汇聚
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 匯聚
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hội tụ” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
汇聚 nghĩa là hội tụ, tụ lại cùng nhau.
Nghĩa của 汇聚
huìjù
HỘI TỤĐộng từphồn thể 匯聚- Hội tụ
- Tụ lại cùng nhau
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 汇聚
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
汇聚 nghĩa là gì?
汇聚 (huìjù) nghĩa là hội tụ, tụ lại cùng nhau.
汇聚 đọc thế nào?
汇聚 đọc là huìjù (pinyin).
Âm Hán Việt của 汇聚 là gì?
Âm Hán Việt của 汇聚 là "hội tụ".