TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

会谈

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
huìtán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 會談

Âm Hán Việt HỘI ĐÀM
Lượng từ đi kèm: 次 (cì)

会谈 nghĩa là cuộc nói chuyện, thảo luận.

Nghĩa của 会谈

huìtán

HỘI ĐÀMDanh từ, Động từphồn thể 會談
  1. Cuộc nói chuyện
  2. Thảo luận

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 会谈

Đồng nghĩa

Từ ghép có 会谈

Câu hỏi thường gặp

会谈 nghĩa là gì?

会谈 (huìtán) nghĩa là cuộc nói chuyện, thảo luận.

会谈 đọc thế nào?

会谈 đọc là huìtán (pinyin).

Âm Hán Việt của 会谈 là gì?

Âm Hán Việt của 会谈 là "hội đàm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.