开通
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 開通
开通 nghĩa là mở, thiết lập.
Nghĩa của 开通
kāitōng
KHAI THÔNGĐộng từphồn thể 開通- Mở (đường mới hoặc tuyến đường sắt); thiết lập (đường dây nóng); ra mắt (dịch vụ); đăng ký (dịch vụ thành viên)
kāitong
KHAI THÔNGTính từphồn thể 開通- Cởi mở
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 开通
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
开通 nghĩa là gì?
开通 (kāitōng, kāitong) nghĩa là mở, thiết lập.
开通 đọc thế nào?
开通 đọc là kāitōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 开通 là gì?
Âm Hán Việt của 开通 là "khai thông".