TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开通

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kāitōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開通

Âm Hán Việt KHAI THÔNG

开通 nghĩa là mở, thiết lập.

Nghĩa của 开通

kāitōng

KHAI THÔNGĐộng từphồn thể 開通
  1. Mở (đường mới hoặc tuyến đường sắt); thiết lập (đường dây nóng); ra mắt (dịch vụ); đăng ký (dịch vụ thành viên)

kāitong

KHAI THÔNGTính từphồn thể 開通
  1. Cởi mở

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 开通

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

开通 nghĩa là gì?

开通 (kāitōng, kāitong) nghĩa là mở, thiết lập.

开通 đọc thế nào?

开通 đọc là kāitōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 开通 là gì?

Âm Hán Việt của 开通 là "khai thông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.